duodecimal digit

Học thuật
Thân thiện
duodecimal digit

A student writes a duodecimal digit on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ số thập nhị phân: Một ký hiệu số đơn lẻ được sử dụng trong hệ đếm số 12 (hệ thập nhị phân). Giá trị của có thể một trong mười hai số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, thường sử dụng các tự như A (hoặc ᘔ, ↊) để biểu thị giá trị mười, B (hoặc Ɛ, ↋) để biểu thị giá trị mười một.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the duodecimal system, the digit 'A' represents the value ten. (Trong hệ thập nhị phân, chữ số 'A' biểu thị giá trị mười.)
    • The number '1B' in duodecimal notation consists of two duodecimal digits: '1' and 'B'. (Số '1B' trong ký hiệu thập nhị phân bao gồm hai chữ số thập nhị phân: '1' 'B'.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh toán học khoa học máy tính: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng khi thảo luận, giảng dạy hoặc nghiên cứu về các hệ đếm khác ngoài hệ thập phân thông thường, đặc biệt hệ thập nhị phân.
    • Understanding duodecimal digits is essential for studying alternative numeral systems. (Hiểu các chữ số thập nhị phân điều cần thiết để nghiên cứu các hệ đếm thay thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Duodecimal system (n): Hệ thập nhị phân, hệ đếm số 12.
  • Duodecimal notation (n): Ký hiệu thập nhị phân.
  • Digit (n): Chữ số (nói chung cho mọi hệ đếm).
Từ đồng nghĩa
  • Base-twelve digit: Chữ số số mười hai. (Đây cách giải thích nghĩa đen hơn từ đồng nghĩa thực sự.)
Lưu ý
  • "Duodecimal digit" một thuật ngữ chuyên ngành. Trong tiếng Việt, thường được diễn giải "chữ số trong hệ đếm số 12" hơn một từ đơn lẻ. Không thành ngữ hoặc cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ này.
duodecimal digit

A student writes a duodecimal digit on the chalkboard.

Noun
  1. một chữ số từ 0 đến 11 trong ký hiệu thập nhị phân